lao phiền

Học thuật
Thân thiện
lao phiền

Một người nông dân lao phiền trên cánh đồng dưới cái nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vất vả buồn rầu: Trạng thái tinh thần mệt mỏi, lo âu kết hợp với nỗi buồn phiền, thường do gánh nặng công việc hoặc cuộc sống gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau một ngày làm việc dài nhận tin không vui, tâm trạng anh ấy trở nên lao phiền.
    • Gánh nặng cơm áo gạo tiền khiến ấy luôn có vẻ mặt lao phiền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng dạ lao phiền": diễn tả tâm trạng, nội tâm đang chất chứa nhiều nỗi vất vả phiền muộn.
    • Mọi nỗi lo toan đè nặng, khiến lòng dạ ông ấy cứ lao phiền mãi.
Biến thể từ gần giống
  • Phiền lao (tính từ): Cách nói đảo trật tự, cùng nghĩa với "lao phiền", chỉ sự vất vả phiền muộn.
    • Cuộc sống phiền lao chẳng mấy khi thấy nụ cười trên môi .
Từ đồng nghĩa
  • Buồn phiền: Buồn điều phiền muộn trong lòng.
  • Não phiền: (Từ Hán Việt) Chỉ sự buồn , phiền não trong lòng.
  • Vất vả: Chỉ sự khó nhọc, cực khổ về thể xác trong công việc.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thản: Nhẹ nhàng, yên ổn trong tâm hồn.
  • Thảnh thơi: Rảnh rỗi, không vướng bận lo toan.
  • Vui vẻ: tâm trạng phấn chấn, hạnh phúc.
Lưu ý sử dụng
  • "Lao phiền" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn chương hoặc khi diễn đạt những cảm xúc sâu sắc.
  • Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái tinh thần kéo dài, do nhiều nguyên nhân tích tụ, hơn một nỗi buồn nhất thời.
lao phiền

Một người nông dân lao phiền trên cánh đồng dưới cái nắng.

  1. Vất vả buồn rầu.

Từ gần giống